Bản dịch của từ 仪曹 trong tiếng Việt
仪曹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪曹 (Danh từ)
【yí cáo】
01
Quan chức phụ trách lễ nhạc (một chức quan trong hệ thống lễ nghi thời cổ: bắt nguồn thời Tam Quốc (Ngụy), qua Tấn, Nam Bắc triều; sau đổi sang các chức thuộc Lễ bộ).
1.官名。掌礼乐制度。始置于三国魏,晋沿之。南朝时为祠部属官。北魏为仪曹尚书,北齐仪曹属殿中尚书。隋置礼部,兼代前代祠部﹑仪曹之职。炀帝时改礼部员外郎为仪曹郎,唐初又改仪曹郎为礼部员外郎。参阅《宋书.百官志上》﹑《通典.职官五》。
Ví dụ
02
Tên gọi chức quan (lễ bộ郎官) sau thời Đường; viên quan phụ trách lễ nghi — một chức quan triều đình cũ
2.唐以后礼部郎官的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quan chức phụ trách lễ nghi ở địa phương; viên quan đảm nhiệm các công việc lễ tiết
3.用以泛称地方上掌管礼仪的属官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪曹
yí
仪
cáo
曹
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
