Bản dịch của từ 仪正 trong tiếng Việt

仪正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪正 (Danh từ)

yí zhèng
01

Tên chức quan lịch sử (Đại sứ/đại thần) — gọi tắt chức '大使' trong bộ quan chế Minh sơ; về sau dùng để代称锦衣卫长官

仪鸾司大使的别称。明初设仪鸾司,正职称大使,不久废,改置锦衣卫,因以代称锦衣卫长官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪正

zhèng

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép