Bản dịch của từ 仪物 trong tiếng Việt

仪物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪物 (Danh từ)

yí wù
01

Đồ vật, khí cụ dùng trong nghi lễ (dùng để cúng bái, lễ tiết); Hán–Việt: nghi vật/ nghi lễ vật

指用于礼仪的器物。语本《书.洛诰》:“仪不及物。”孔传:“威仪不及礼物。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪物

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
物业
物主
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép