Bản dịch của từ 仪狄 trong tiếng Việt

仪狄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪狄 (Danh từ)

yí dí
01

Nhân vật truyền thuyết thời Hạ (thời vua Yu) nổi tiếng về nghề nấu/ủ rượu

1.传说为夏禹时善酿酒者。

Ví dụ
02

Một tên cổ (tên người) từng được dùng làm cách gọi ẩn dụ/代称 cho rượu trong văn cổ

2.用为酒的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪狄

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép