Bản dịch của từ 仪羽 trong tiếng Việt

仪羽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪羽 (Danh từ)

yí yǔ
01

Đức hạnh, hành vi mẫu mực; phẩm cách đáng làm gương (theo ý: phẩm đức sáng, có thể làm ‘tiêu chuẩn’ để người khác noi theo).

2.比喻美德善行可为人表率。语本《易.渐》:“鸿渐于陆,其羽可用为仪。”孔颖达疏:“其羽可用为物之仪表,可贵可法也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một loài chim đẹp quý (ẩn nghĩa: phượng hoàng), thường dùng trong văn cổ để chỉ phượng hoàng

1.仪禽。凤凰的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪羽

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép