Bản dịch của từ 仪车 trong tiếng Việt

仪车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪车 (Danh từ)

yí chē
01

Xe kiệu dùng cho hoàng hậu, phi tần, hoặc cung nhân; loại xe dành cho người quyền quý trong triều (tương tự kiệu cung đình).

皇后﹑妃﹑嫔所乘的车驾。其制依次稍有别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪车

chē

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
车两
车主
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép