Bản dịch của từ 仪部 trong tiếng Việt
仪部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪部 (Danh từ)
【yí bù】
01
Tên một trong bốn '部' (bộ) thuộc Lễ部 thời đầu nhà Minh; cơ quan phụ trách lễ nghi, nghi thức (mang tính lịch sử, danh xưng hành chính).
1.明初礼部所属四部之一。
Ví dụ
02
Tên hoặc chức danh cổ xưa: là tên gọi khác (chức vị quan tế lễ) dành cho người đứng đầu Bộ Lễ và bác sĩ (chức vụ chính thức).
2.用为对礼部主事及郎中的别称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪部
yí
仪
bù
部
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
部下
部丞
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
