Bản dịch của từ 仪门 trong tiếng Việt
仪门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪门 (Danh từ)
【yí mén】
01
Cửa chính lần thứ hai trong quan thự hoặc dinh phủ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hình phu nhân huề liễu Đại Ngọc tọa thượng; chúng bà tử môn phóng hạ xa liêm; (...) nhập nhất hắc du đại môn nội; chí nghi môn tiền; phương hạ liễu xa 邢夫人攜了黛玉坐上; 眾婆子們放下車簾; (...) 入一黑油大門內; 至儀門前; 方下了車 (Đệ tam hồi) Hình phu nhân dắt Đại Ngọc lên ngồi; mấy bà hầu già buông rèm xe xuống; (...) vào trong một cửa lớn sơn đen; đến trước nghi môn; rồi mới xuống xe; nghi môn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪门
yí
仪
mén
门
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
