Bản dịch của từ 仪马 trong tiếng Việt
仪马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪马 (Danh từ)
【yí mǎ】
01
Ngựa dẫn đường trong đội nghi vệ của hoàng đế (ngựa dùng để làm nghi lễ, dẫn hướng cho vệ binh)
2.皇帝仪卫中用作导引的马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngựa bằng tượng (dùng trong miếu, điện thờ) — con ngựa lễ nghi (Hán-Việt: nghi mã)
1.庙中的偶马。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪马
yí
仪
mǎ
马
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
