Bản dịch của từ 仲思枣 trong tiếng Việt

仲思枣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

仲思枣 (Danh từ)

zhòng sī zǎo
01

Một loại táo tàu (táo đỏ) đặc sản, còn gọi là 仙枣 (tiên táo). Truyền thuyết nói do người tên 仲思 gieo trồng nên gọi là 仲思枣; dùng để chỉ một giống quả táo tàu đặc biệt.

枣的一种,又名仙枣。相传北齐时仙人仲思得此枣种之,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仲思枣

zhòng

zǎo

Các từ liên quan

仲买人
仲云
仲兄
仲冬
仲叔
思不出位
思且
思义
思乎
枣下
枣仁
枣修
枣儿红
枣华
仲
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【TRỌNG】
Các biến thể:
中, 狆
Hình thái radical:
⿰,亻,中
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép