Bản dịch của từ 仲氏 trong tiếng Việt

仲氏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

仲氏 (Danh từ)

zhòng shì
01

Họ/chức danh chỉ người họ (zhòng) — ở đây chỉ nhân vật lịch sử: Hán mạt thời kỳ của 仲长统

4.指汉末仲长统。

Ví dụ
02

Con thứ hai trong anh chị em (ví dụ: anh/chị em xếp thứ hai), Hán Việt: 'trọng'/'chúng' (thứ tự thứ hai trong gia đình truyền thống).

2.兄弟或姐妹中排行第二者。指二妹。《诗.邶风.燕燕》:“仲氏任只,其心塞渊。”高亨注:“仲氏,古代长子长女称伯称孟,中子中女称仲,幼子幼女称叔称季。”一说指春秋卫戴妫。参阅《诗经》毛传。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ/nhà (tự xưng) của viên tướng thời Hán cuối là Quyền Thủ, tức袁术 (Viên Thục) tự xưng làm hoàng đế, gọi là 仲氏/仲家 (gia đình/chủ tộc có tên )

3.汉末袁术占有长江淮河下游地区,自称为帝,号仲氏。又称仲家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

兄弟姐妹中排行第二者二弟。Hán Việt: 'Trọng'(常指次子

1.兄弟或姐妹中排行第二者。指二弟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仲氏

zhòng

shì

Các từ liên quan

仲买人
仲云
仲兄
仲冬
仲叔
氏号
氏姓
氏族
氏胄
仲
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【TRỌNG】
Các biến thể:
中, 狆
Hình thái radical:
⿰,亻,中
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép