Bản dịch của từ 仲都 trong tiếng Việt
仲都
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
仲都 (Danh từ)
【zhòng dōu】
01
Vị đạo sĩ cổ tên Vương 仲都 (Trọng Đô) — nhân vật truyền thuyết thời Hán, nổi tiếng chịu đựng nóng lạnh khắc nghiệt mà thân tâm không đổi (thành tích làm thành điển cố).
方士王仲都,相传为汉元帝时汉中道士,能忍寒暑。《水经注.渭水》引汉桓谭《新论》:“乃以隆冬盛寒日,令袒载驷马,于上林昆明池上环冰而驰。御者厚衣狐裘寒战,而仲都独无变色,卧于池台上,曛然自若。夏大暑日,使曝坐,环以十炉火,不言热,又身不汗。”后用以为典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仲都
zhòng
仲
dōu
都
Các từ liên quan
仲买人
仲云
仲兄
仲冬
仲叔
都下
都中
都中纸贵
都丽
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【TRỌNG】
- Các biến thể:
- 中, 狆
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,中
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
重
䳋
茽
筗
偅
衶
众
狆
㐺
蚛
媑
中
𠎨
𠊑
儻
佻
俛
侤
𠉃
俤
侷
㑡
𠐐
俧
级
㐺
㲻
𠓣
岀
舌
阭
劥
圹
𠇊
㓝
伫
仲裁
仲介
仲尼
仲夏
伯仲
杜仲
仲秋
管仲
仲春
昆仲
