Bản dịch của từ 件工 trong tiếng Việt
件工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
件工 (Danh từ)
【jiàn gōng】
01
Công việc trả công theo số lượng sản phẩm/đơn vị (tính theo từng kiện/chiếc)
按件计酬的工作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 件工
jiàn
件
gōng
工
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆN】
- Các biến thể:
- 侔
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
譛
寋
鍳
艦
朁
餞
繝
楗
贱
㣤
䧖
鑑
𠑩
𠊩
㑡
𠌙
𠊟
佌
𠏴
𠆶
𠋵
仟
儋
𠇒
㞨
厌
江
匢
达
㐆
𠅅
伎
饦
伊
吊
𠅄
条件
邮件
文件
软件
证件
附件
零件
事件
配件
案件
