Bản dịch của từ 价电子 trong tiếng Việt
价电子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jie | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
价电子 (Danh từ)
【jià diàn zǐ】
01
Điện tử hóa trị—là các electron nằm ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử, quyết định khả năng hóa hợp và hóa trị của nguyên tố.
通常指元素原子的最外层电子。元素的化合价跟元素原子的最外层电子数有关。有些元素的化合价还跟它们原子的次外层电子有关。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 价电子
jià
价
diàn
电
zi
子
Các từ liên quan
价人
价位
价例
价值
价值尺度
电临
电介质
电价
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【jie】【ㄐㄧㄚˋ, ㄐㄧㄝ˙】【GIÁ, GIÁ.GIỚI】
- Các biến thể:
- 價, 㑘, 𠇴
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駕
幏
嫁
架
価
稼
榢
賈
假
價
䁍
驾
介
解
芥
丯
䲸
届
鎅
玠
岕
䇒
䱄
戒
傪
佹
傷
𠌾
仢
似
㑶
㑮
伭
僥
俁
俶
𠅆
𠙾
𠘺
襾
㔖
汷
好
㐫
庅
纡
𠖵
似
价格
评价
价值
价钱
代价
廉价
降价
砍价
报价
减价
不价
