Bản dịch của từ 价重连城 trong tiếng Việt

价重连城

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jie

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

价重连城 (Tính từ)

jià chóng lián chéng
01

Giá trị vô cùng quý trọng, quý giá như cả một thành trì nối liền; dùng để chỉ vật phẩm rất quý hiếm, có giá trị cực cao.

价:价格;连城:连成一片的城池。形容物品极为珍贵,价值极高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 价重连城

jià

zhòng

lián

chéng

Các từ liên quan

价人
价位
价例
价值
价值尺度
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
连一不二
连一接二
连一连二
连七
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
价
Bính âm:
【jie】【ㄐㄧㄚˋ, ㄐㄧㄝ˙】【GIÁ, GIÁ.GIỚI】
Các biến thể:
價, 㑘, 𠇴
Hình thái radical:
⿰,亻,介
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép