Bản dịch của từ 任劳任怨 trong tiếng Việt

任劳任怨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˋrenthanh huyền

任劳任怨 (Thành ngữ)

rèn láo rèn yuàn
01

Chịu khó; chịu mệt nhọc; không phàn nàn; chịu thương chịu khó; làm việc chăm chỉ

承担一切辛劳和埋怨。办事不辞劳苦,不计较别人的埋怨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 任劳任怨

rèn

láo

rèn

Các từ liên quan

任上
任举
任事
任人
任人唯亲
劳主
劳乏
劳事
劳人
怨不得
怨乱
怨仇
怨偶
怨入骨髓
任
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
Các biến thể:
妊, 𢓩, 賃
Hình thái radical:
⿰,亻,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép