Bản dịch của từ 仿宋体 trong tiếng Việt

仿宋体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

仿宋体 (Danh từ)

fǎng sòng tǐ
01

Một kiểu chữ in/Phông chữ theo phong cách chữ Song (仿宋),thường dùng trong văn bản in ấn và tài liệu chính thức; gọi tắt là «仿宋字»

或称为「仿宋字」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

仿照宋时刊本字体制成字模的字体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仿宋体

fǎng

仿

sòng

仿
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG.PHẢNG】
Các biến thể:
㑂, 㧍, 倣, 眆, 髣, 𩬝
Hình thái radical:
⿰,亻,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép