Bản dịch của từ 仿宋本 trong tiếng Việt

仿宋本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

仿宋本 (Danh từ)

fǎng sòng běn
01

Ấn bản sao theo kiểu chữ và bố cục thời Tống (sách in lại mang phong cách Tống triều)

仿照宋时刊本的行款字画而重行刊印的书籍,称为「仿宋本」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仿宋本

fǎng

仿

sòng

běn

仿
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG.PHẢNG】
Các biến thể:
㑂, 㧍, 倣, 眆, 髣, 𩬝
Hình thái radical:
⿰,亻,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép