Bản dịch của từ 伊朗 trong tiếng Việt

伊朗

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

伊朗 (Từ chỉ nơi chốn)

yī lǎng
01

I-ran; Ba Tư; Iran (tên cũ là Persia)

伊朗 (原波斯) ,波斯亚洲西南部国家公元前4000年时开始有居民居住该地区曾被亚述人征服 (公元前2,000年) ,而后分裂成米堤亚人和波斯人两个集团波斯帝国于公元前550年被 居鲁士大帝建立,遂统治周围地区直至亚历山大大帝时代,第二次世界大战期间俄国和大不列颠占领了该 国并任命穆罕默德·里泽·巴列维为沙 (1941年) 他被阿亚托拉·霍梅尼所领导的革命推翻 (1979年) 该国 国名于1935年正式改为伊朗德黑兰是首都和最大城市人口68,278,826 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊朗

lǎng

伊
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
Hình thái radical:
⿰,亻,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép