Bản dịch của từ 伊犂 trong tiếng Việt

伊犂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

伊犂 (Danh từ)

yī lí
01

Tên địa danh ở Tây Bắc Trung Quốc (Khu vực伊犁),历史上为乌孙准噶尔等政权所在清代设九城民国时分为绥定伊宁霍城巩留四县地处要冲具有战略意义

地名。汉代时为乌孙国,元代称阿力麻亚,明代时为瓦刺占据,清初则属准噶尔部。干隆时,平定准噶尔,建立惠远、绥定、广仁、熙春、宁远、拱辰、瞻德、惠宁及搭尔奇等九城,总称为「伊犁」。民国建立后,就原来九城之地,设置绥定、伊宁、霍城、巩留四县。位置险要,为我国西北的战略重地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊犂

伊
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
Hình thái radical:
⿰,亻,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép