Bản dịch của từ 休兆 trong tiếng Việt

休兆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休兆 (Danh từ)

xiū zhào
01

Cơn sốc; cơn choáng

臨床上常見的一種綜合病癥,因身體受到劇烈損傷、過冷、過于疲勞或精神上受到嚴重刺激而使中樞神經系統發生抑制,從而導致其他系統機能的紊亂。主要癥狀是血壓下降,血流減慢, 四肢發冷,臉色蒼白,體溫下降,神志淡漠等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bị sốc; bị choáng

發生休克。 (英shock) 。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休兆

xiū

zhào

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
兆乱
兆人
兆亿
兆众
兆位
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép