Bản dịch của từ 休历 trong tiếng Việt

休历

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休历 (Danh từ)

xiū lì
01

Yên bình thịnh vượng của thiên hạ; thời thái bình, quốc thái dân an (Hán-Việt: = nghỉ, = trải/thuật, nhưng đây là cổ ngữ chỉ 'thời kỳ thái bình')

犹言太平盛世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休历

xiū

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép