Bản dịch của từ 休畅 trong tiếng Việt

休畅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休畅 (Tính từ)

xiū chàng
01

Thoải mái, sảng khoái; vui thích, khoan khoái (tâm trạng nhẹ nhõm, dễ chịu)

2.犹言畅快。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(使)畅通顺畅无阻使心情或事情舒缓通达古义含修整使通达之意

1.休善畅通。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休畅

xiū

chàng

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
畅利
畅叙
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép