Bản dịch của từ 休隆 trong tiếng Việt

休隆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休隆 (Tính từ)

xiū lóng
01

Tốt lành, thịnh vượng; (chủ yếu dùng trong cầu phúc) cầu mong sự nghiệp, gia đình may mắn hay đức hạnh phát đạt và thịnh vượng

美善昌隆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休隆

xiū

lóng

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
隆上
隆世
隆中
隆中客
隆中对
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép