Bản dịch của từ 众口同声 trong tiếng Việt
众口同声
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
众口同声 (Trạng từ)
【zhòng kǒu tóng shēng】
01
Mọi người cùng nói giống nhau; đồng thanh nhất trí (hầu như ai cũng có cùng ý kiến hoặc cùng tán thành)
大家所说的都一样。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众口同声
zhòng
众
kǒu
口
tóng
同
shēng
声
Các từ liên quan
众万
众下
众世
众中
众书
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
同一
同一律
同一性
同三品
同上
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
- Các biến thể:
- 乑, 衆, 眾, 𡿻
- Hình thái radical:
- ⿱,人,从
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
種
筗
㐺
中
䳋
重
蚛
媑
衆
諥
茽
祌
会
𠓫
𠆷
介
令
𠉭
𠎚
𠆳
𠓬
侌
佥
伞
劤
冴
岌
迂
㞯
执
芇
全
行
肎
㕜
𠘻
观众
众多
群众
大众
众人
听众
民众
公众
出众
当众
