Bản dịch của từ 众怒难任 trong tiếng Việt

众怒难任

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众怒难任 (Tính từ)

zhòng nù nán rèn
01

Đám đông nổi giận khó chống đỡ; Sự phẫn nộ của đám đông khó mà chịu đựng được

众人的愤怒是很难承受的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众怒难任

zhòng

nán

rèn

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
怒不可遏
怒从心上起恶向胆边生
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép