Bản dịch của từ 优人 trong tiếng Việt
优人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
优人 (Danh từ)
【yōu rén】
01
Những nghệ nhân biểu diễn cổ xưa (chơi nhạc, múa, hài kịch); nghệ sĩ trình diễn trong văn hóa truyền thống
1.古代以乐舞﹑戏谑为业的艺人。
Ví dụ
02
Gọi chung người diễn trong hát chèo/đối thoại cổ; diễn viên tuồng (xưa gọi là “ưu nhân/優人”)
2.称戏曲演员为优人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优人
yōu
优
rén
人
Các từ liên quan
优与
优为
优乐
优产
优仕
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
- Các biến thể:
- 優, 𢖒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泑
㤑
逌
忧
嚘
鄾
瀀
攸
麀
櫌
怮
獿
㐵
㑎
㐲
𠌄
𠇶
𠈡
俗
𠆸
侙
𠐘
㑊
傦
屹
﨎
杂
㐔
朴
弐
朾
夅
瓧
𠂧
伦
𠘸
优秀
优惠
优势
优点
优美
优雅
优先
优质
优异
优厚
