Bản dịch của từ 优价 trong tiếng Việt

优价

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优价 (Danh từ)

yōu jià
01

Giá cao hơn (mức giá ưu đãi thấp hơn), nghĩa là giá tương đối cao; có thể hiểu là “giá ưu” (ưu + giá) nhưng theo ngữ cảnh là mức giá ưu tiên/ưu đãi bị nâng = giá cao

较高的价格

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giá ưu đãi; mức giá rẻ hơn so với giá thông thường (ưu đãi/khuyến mãi)

优惠价格,指价格比一般的便宜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优价

yōu

jià

优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép