Bản dịch của từ 优老 trong tiếng Việt

优老

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优老 (Động từ)

yōu lǎo
01

Người cao tuổi phẩm hạnh cao, bậc lão nhân đáng kính (Hán Việt: ưu lão — lão nhân đức hạnh).

1.德行高尚的长者。

Ví dụ
02

Ưu đãi người cao tuổi; đối xử tốt, dành đặc quyền cho người già (Hán Việt: ưu lão — ưu đãi lão nhân)

2.优待老人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优老

yōu

lǎo

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
老一辈
老丈
老丈人
老三届
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép