Bản dịch của từ 伙勇 trong tiếng Việt

伙勇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

伙勇 (Danh từ)

huó yǒng
01

Quân lính phục vụ trong quân đội, đặc biệt là trong các đội quân như Tương quân hoặc Hoài quân đời Thanh.

清代湘军﹑淮军中的伙头军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伙勇

huǒ

yǒng

Các từ liên quan

伙伴
伙伴关系
伙党
伙友
伙同
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
伙
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 㚌
Hình thái radical:
⿰,亻,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép