Bản dịch của từ 会事 trong tiếng Việt

会事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会事 (Tính từ)

huì shì
01

Họp bàn, thảo luận việc làm; cùng nhau trao đổi để quyết định công việc

1.会商事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiểu chuyện, biết điều, biết suy nghĩ đúng đắn

2.懂事;晓事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会事

huì

shì

Các từ liên quan

会丧
会串
会亲
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép