Bản dịch của từ 会同馆 trong tiếng Việt

会同馆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会同馆 (Danh từ)

huì tóng guǎn
01

Cơ quan tiếp đón các sứ thần, đoàn sứ bộ từ các chư hầu, thường tồn tại trong triều đại nhà Nguyên, Minh, Thanh.

元﹑明﹑清三朝接待藩属贡使的机构。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会同馆

huì

tóng

guǎn

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
同一
同一律
同一性
同三品
同上
馆人
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép