Bản dịch của từ 会哨 trong tiếng Việt

会哨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会哨 (Danh từ)

huì shào
01

Việc các nhân viên tuần tra tập trung đúng giờ, đúng nơi để kiểm tra, cảnh giới chung.

1.分班出巡警戒人员在预定的时间和地点会齐巡逻,称“会哨”。

Ví dụ
02

Cuộc họp tập trung của nhân viên tuần tra theo thời gian định kỳ

2.指巡查人员定时会齐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会哨

huì

shào

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
哨位
哨兵
哨军
哨卒
哨卡
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép