Bản dịch của từ 会垓 trong tiếng Việt
会垓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
会垓 (Danh từ)
【huì gāi】
01
Chỗ đất hoặc vị trí bị bao vây, thường là trận địa hoặc ngọn núi bị quân địch vây quanh
2.引申指被包围的阵地﹑山头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trận đánh lớn, cuộc hội chiến quyết định, ví dụ như trận hội chiến tại Hạ Giới giữa các tướng lĩnh nổi tiếng thời cổ đại.
1.会战。刘邦曾率韩信等围项羽于垓下,后来戏剧小说因谓会战为“会垓”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会垓
huì
会
gāi
垓
Các từ liên quan
会丧
会串
会事
垓下
垓下歌
垓坫
垓垓
垓埏
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
- Các biến thể:
- 會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
- Hình thái radical:
- ⿱,人,云
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阓
贿
靧
燴
䍷
嘒
僡
詯
彗
㻅
櫘
㞧
廥
儈
鱠
哙
䭝
㭈
侩
糩
獪
巜
㙗
快
𠓧
𠓠
𠑋
𠓺
𠓾
𠍺
俞
𠊉
㒲
𠇭
𠎛
㑒
𠃦
伌
厊
尧
𠀞
芋
忛
𠕻
𠃨
夹
𠖴
邷
聚会
约会
会议
误会
体会
机会
社会
开会
不会
晚会
会计
财会
