Bản dịch của từ 会少离多 trong tiếng Việt

会少离多

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会少离多 (Thành ngữ)

huì shǎo lí duō
01

Gặp nhau ít, chia ly nhiều; cảm xúc tiếc nuối về sự không thường xuyên gặp gỡ và nhiều lần chia xa trong cuộc đời.

相会少,别离多。感慨人生聚散无常或别离之苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会少离多

huì

shǎo

duō

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
离上
离不得
离世
离世异俗
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép