Bản dịch của từ 会稽之耻 trong tiếng Việt

会稽之耻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会稽之耻 (Danh từ)

kuài jī zhī chǐ
01

Một sự nhục nhã lịch sử: chỉ việc vua nước Ngô Phù Sở bị vua nước Việt Câu Tiễn bắt phải hàng và chịu điều nhục ở 会稽 (Hội Kê) — “ô nhục ở Hội Kê”, thường dùng để chỉ thất bại nhục nhã, bị sỉ nhục lâu dài.

春秋时吴王夫差发兵围越都会稽,越王句践称臣请和,夫差乃罢兵而归,是为「会稽之耻」。见史记.卷四十一.越王句践世家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会稽之耻

huì

zhī

chǐ

会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép