Bản dịch của từ 会饭 trong tiếng Việt

会饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会饭 (Danh từ)

huì fàn
01

Buổi ăn chung, bữa ăn tụ họp mọi người cùng ăn uống vui vẻ

2.犹聚食,聚餐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cơm nấu từ các loại ngũ cốc như kê, lúa mì (chỉ loại cơm đặc biệt truyền thống từ hạt ngũ cốc).

1.指黍稷之饭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会饭

huì

fàn

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép