Bản dịch của từ 传箭 trong tiếng Việt

传箭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

传箭 (Động từ)

chuán jiàn
01

Khởi binh công phạt. Ngày xưa; dân tộc Di Địch 夷狄 truyền tên làm hiệu lệnh cho quân lính khởi công. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thanh Hải vô truyền tiễn; Thiên San tảo quải cung 青海無傳箭; 天山早掛弓 (Đầu tặng ca thư khai phủ nhị thập vận 投贈哥舒開府二十韻) Thanh Hải không truyền tên (lệnh khởi binh); Thanh Sơn sớm treo cung (được thái bình). Báo cho biết thời giờ. Ngày xưa; dùng đồng hồ 銅壺 nhỏ giọt; tùy theo mực nước cao thấp trên cái tên khắc đặt trong hồ mà biết thời giờ. ◇Tây du kí 西遊記: San trung hựu một đả canh truyền tiễn; bất tri thì phân; chỉ tự gia tương tị khổng trung xuất nhập chi khí điều định 山中又沒打更傳箭; 不知時分; 只自家將鼻孔中出入之氣調定 (Đệ nhị hồi) Trong núi không có báo canh hoặc đồng hồ; không biết giờ giấc; chỉ tự mình theo hơi thở ra hít vào ở lỗ mũi mà đoán định.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 传箭

chuán

jiàn

Các từ liên quan

传世
传世古
传业
传为佳话
箭不虚发
箭书
箭在弦上
传
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRUYỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,专
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép