Bản dịch của từ 伦常 trong tiếng Việt
伦常
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | l | un | thanh sắc |
伦常 (Danh từ)
【lún cháng】
01
Luân thường (đạo lý truyền thống trong xã hội phong kiến Trung Quốc, đề cập đến năm mối quan hệ: quân-thần, phụ-tử, phu-phụ, huynh-đệ, bằng hữu. Những mối quan hệ này dựa trên sự tôn ti trật tự, sự khác biệt về địa vị và tuổi tác, được coi là quy tắc bất biến và chuẩn mực đạo đức xã hội)
中国封建社会的伦理 道德封建时代称君臣、父子、夫妇、兄弟、朋友五种关系为五伦,认为这种尊卑、长幼的关系是不可改变的常道, 称为伦常
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伦常
lún
伦
cháng
常
Các từ liên quan
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
常不肯
常业
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
- Các biến thể:
- 倫
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,仑
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陯
沦
菕
綸
淪
纶
輪
抡
蜦
论
婨
圇
𠍫
𠍆
倘
𠑆
㑯
𠌅
𠏈
𠉜
傋
㑃
侘
㒊
㚤
囝
耒
芒
凫
廷
汲
贞
州
劤
岋
𠇅
伦敦
海伦
伦理
蔡伦
乱伦
绝伦
天伦
艾伦
不伦
人伦
