Bản dịch của từ 伪笋 trong tiếng Việt

伪笋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

伪笋 (Danh từ)

wéi sǔn
01

Mầm tre non mọc ngang trên bẹ tre (mùa hè-thu), phần đầu non như măng; còn gọi là 鞭笋 (măng kiếm).

指夏秋间竹鞭芽横向生长成为新鞭,其先端的幼嫩部分。亦称鞭笋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪笋

wěi

sǔn

Các từ liên quan

伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
伪
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
Các biến thể:
偽, 僞
Hình thái radical:
⿰,亻,为
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép