Bản dịch của từ 伴食中书 trong tiếng Việt

伴食中书

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

伴食中书 (Tính từ)

bàn shí zhōng shū
01

Quan lại vô dụng; người giữ chức nhưng không làm được việc

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伴食中书

bàn

shí

zhōng

shū

Các từ liên quan

伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
中丁
中上
中下
中不溜
中专
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
伴
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
Các biến thể:
胖, 㚘
Hình thái radical:
⿰,亻,半
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép