Bản dịch của từ 似的 trong tiếng Việt

似的

Tiểu từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

Shì

ㄕˋshithanh huyền

似的 (Tiểu từ)

shì de
01

Tựa; như; tựa như; dường như; giống như

用在词或短语之后,表示跟某种事物或情况相像

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quá; cực kỳ; kinh khủng

表示程度很高

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

似的 (Từ chỉ nơi chốn)

shì de
01

Đọc là [sìde]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 似的

shì

de

Các từ liên quan

似乎
似如
似懂非懂
似是而非
的一确二
似
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
Các biến thể:
佀, 𠋨, 𠚦, 価, 㐶
Hình thái radical:
⿰,亻,以
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép