Bản dịch của từ 但得 trong tiếng Việt
但得
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
但得 (Trạng từ)
【dàn dé】
01
Chỉ cần… (văn ngôn; biểu thị điều kiện: miễn là, chỉ cần có)
只要。。水浒传.第二十四回:「但得一片橘皮吃,莫便忘了洞庭湖。这条计几时可行?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cũng được; cũng tiện; có thể (cách nói cũ, tương đương với 「便得」)
亦作「便得」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 但得
dàn
但
dé
得
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐÃN】
- Các biến thể:
- 儃, 袒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲷
䨵
㡺
僤
餤
腅
石
彈
呾
鴠
黮
旦
𠇳
𠐌
仠
㑸
傩
伙
僺
伴
倌
𠋚
侥
傂
连
忐
杢
抙
妧
灴
忮
𠇭
㞲
刞
㫕
却
但是
不但
但凡
但愿
非但
但丁
但书
岂但
马但
但尼生
