Bản dịch của từ 位卑言高 trong tiếng Việt

位卑言高

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

位卑言高 (Tính từ)

wèi bēi yán gāo
01

Chức thấp nói cao; dưới chê trên; Vị trí thấp nhưng lời nói cao

地位低但言辞高尚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 位卑言高

wèi

bēi

yán

gāo

Các từ liên quan

位下
位不期骄
位业
位主
位于
卑下
卑不足道
卑之无甚高论
言三语四
言下
言不二价
言不及义
高下
高下其手
位
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,立
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép