Bản dịch của từ 何有 trong tiếng Việt
何有

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
何有 (Trạng từ)
Dùng để hỏi ngược với thái độ không thương xót, không quý trọng.
3.用反问的语气表示不怜惜﹑不爱重等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng để hỏi ngược với ý nghĩa 'có gì đâu', thể hiện sự không quan trọng hoặc không liên quan.
4.用反问的语气表示无关。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng để hỏi ngược, nhấn mạnh rằng việc đó không khó hoặc không có gì đặc biệt.
2.用反问的语气表示不难。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng để hỏi ngược, ý nói không thiếu thứ gì, tất cả đều có.
7.用反问的语气表示无所不有。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ở đâu có, làm sao có thể có; biểu thị sự phủ định hoặc nghi vấn về sự tồn tại.
8.哪里有,岂有。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng trong câu hỏi tu từ để thể hiện không bận tâm, không lo ngại, kiểu như “cớ gì phải…?” hay “sao phải…?”
5.用反问的语气表示不顾虑﹑不在乎。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có gì; có cái gì (dùng để hỏi hoặc phủ định, thể hiện sự không có hoặc nghi vấn về sự tồn tại)
1.有什么。
Dùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh rằng không có gì được nhận hoặc không có gì cả.
6.用反问的语气表示无所得。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 何有
hé
何
yǒu
有
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 荷
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
