Bản dịch của từ 何满子 trong tiếng Việt
何满子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
何满子 (Danh từ)
【hé mán zǐ】
01
Tên một bài nhạc múa nổi tiếng, lấy theo tên người ca sĩ 何满子 (cũng viết là 河满子).
2.舞曲名。何,也写作“河”。以歌者何满子而得名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một loại từ牌 (từ luật) trong thơ cổ Trung Quốc, gồm 6 câu 6 chữ hoặc 7 câu 74 chữ, dùng để làm khuôn mẫu cho bài từ; thường dùng trong thơ Đường, thơ Từ.
3.词牌名。单调六言六句,共三十六字,或第三句多一字;又双调七十四字。均平韵。见清万树《词律》卷二。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một ca sĩ nổi tiếng thời vua Đường Huyền Tông, còn gọi là Hòa Mãn
1.唐玄宗时著名歌者。又名何满。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 何满子
hé
何
mǎn
满
zi
子
Các từ liên quan
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 荷
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭱
齕
籺
朅
礉
合
㹇
皬
詥
禾
啝
龢
呵
抲
嗬
欱
蠚
诃
訶
㰤
𠀀
喝
苛
吓
隺
㕰
㬞
垎
褐
䪚
鵠
䴳
猲
䮤
袔
𠎭
𠍂
𠎂
仨
𠑅
㑄
佞
𠈟
㒛
𠌹
佭
倲
岚
佒
𠇷
坙
㼙
㠼
扴
冏
块
肞
䒜
𠇰
如何
任何
何况
何必
为何
何尝
奈何
何时
何苦
何止
