Bản dịch của từ 何算 trong tiếng Việt
何算
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
何算 (Trạng từ)
【hé suàn】
01
Dùng để hỏi ngược lại, diễn tả không có sự khác biệt, giống như 'thì sao', 'có gì khác đâu'.
2.犹何别。用反问的语气表示没有区别。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cách viết khác của '何筭', dùng trong câu hỏi mang nghĩa 'làm sao tính được?', 'tính sao đây?'.
1.亦作“何筭”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 何算
hé
何
suàn
算
Các từ liên quan
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
算不了
算不得
算了
算事
算人
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 荷
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭱
齕
籺
朅
礉
合
㹇
皬
詥
禾
啝
龢
呵
抲
嗬
欱
蠚
诃
訶
㰤
𠀀
喝
苛
吓
隺
㕰
㬞
垎
褐
䪚
鵠
䴳
猲
䮤
袔
𠎭
𠍂
𠎂
仨
𠑅
㑄
佞
𠈟
㒛
𠌹
佭
倲
岚
佒
𠇷
坙
㼙
㠼
扴
冏
块
肞
䒜
𠇰
如何
任何
何况
何必
为何
何尝
奈何
何时
何苦
何止
