Bản dịch của từ 佚游 trong tiếng Việt

佚游

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

佚游 (Động từ)

yì yóu
01

Phóng đãng. ◇Luận Ngữ 論語: Khổng Tử viết: Ích giả tam nhạo; tổn giả tam nhạo. Nhạo tiết lễ nhạc; nhạo đạo nhân chi thiện; nhạo đa hiền hữu; ích hĩ. Nhạo kiêu lạc; nhạo dật du; nhạo yến lạc; tổn hĩ 孔子曰: 益者三樂; 損者三樂. 樂節禮樂; 樂道人之善; 樂多賢友; 益矣. 樂驕樂; 樂佚遊; 樂宴樂; 損矣 (Quý Thị 季氏) Khổng Tử nói: Có ba sự ưa thích có ích; có ba sự ưa thích có hại. Thích dùng lễ nhạc để điều tiết đời sống; thích khen chỗ hay của người; thích có nhiều bạn hiền; ba cái đó có ích. Thích kiêu sa; dâm lạc; thích du đãng phóng tứ; thích yến tiệc vui chơi; ba cái đó có hại.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佚游

yóu

Các từ liên quan

佚乐
佚书
佚乱
佚事
佚休
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
佚
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
失, 怢
Hình thái radical:
⿰,亻,失
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép