Bản dịch của từ 佛母 trong tiếng Việt
佛母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fó | ㄈㄛˊ | f | o | thanh sắc |
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
佛母 (Danh từ)
【fó mǔ】
01
Thuật ngữ Phật giáo, chỉ “Bồ đề” hay “Trí tuệ” được xem là mẹ của các vị Phật trong Đại thừa.
1.佛教名词。大乘佛教称“般若”(意为“智慧”)为诸佛之母。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Pháp là mẹ của Phật, nghĩa là Phật được sinh ra từ pháp, nên gọi pháp là mẹ Phật.
3.佛从法生,故以法为佛母。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mẹ của Phật Thích Ca Mâu Ni, tức là bà Ma Gia, người chăm sóc và nuôi dưỡng Phật từ nhỏ do mẹ qua đời sớm.
2.释迦牟尼之母,即摩耶夫人。或称佛之姨母大爱道。因摩耶夫人早逝,释尊自幼为姨母所鞠育。参阅《大爱道般泥洹经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛母
fú
佛
mǔ
母
Các từ liên quan
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
- Các biến thể:
- 㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,弗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一フノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仏
坲
㤇
梻
仸
罘
胕
辐
茀
蚨
鳧
鴔
澓
㾱
䔰
栿
苻
蜌
髲
奰
畢
必
胇
鎞
畁
飶
䟤
觱
薜
鵓
挬
簙
薄
浡
穛
鉑
䬪
馛
鹁
鮊
踣
們
𠎿
𠌇
㑃
傫
伣
㑥
佢
𠆬
傗
𠋽
𠍊
岗
㞵
𠘼
忦
闳
㕭
㘨
抎
苃
𠖷
吟
佃
佛教
佛系
佛像
拜佛
哈佛
佛陀
佛寺
佛经
佛祖
念佛
仿佛
佛山
信佛
佛心
佛诞
神佛
佛子
卧佛
佛图
丹佛
