Bản dịch của từ 佛狸 trong tiếng Việt
佛狸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fó | ㄈㄛˊ | f | o | thanh sắc |
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
佛狸 (Danh từ)
【bì lí】
01
Chỉ những dân tộc thiểu số phương Bắc xâm lược thời cổ đại, thường mang nghĩa tiêu cực như giặc ngoại xâm.
3.借指北方少数民族入侵者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi cổ hoặc biến thể của một loài cáo hoặc chồn trong truyền thuyết, thường dùng trong văn học Trung Quốc.
亦作“佛貍”。
Ví dụ
03
Tên nhỏ của vua Thái Vũ Đế nhà Bắc Ngụy (拓跋焘).
1. 北魏 拓跋焘 ( 太武帝 )的小字。
Ví dụ
04
Tên gọi cũ của huyện Lục Hòa, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, lấy theo tên đền Phật Ly trên núi Quả Bộ phía đông nam huyện.
2.借指 江苏 六合县 。因县城东南有 瓜步山 ,山上有 佛貍祠 ,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛狸
fú
佛
lí
狸
Các từ liên quan
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
- Bính âm:
- 【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
- Các biến thể:
- 㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,弗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一フノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仏
坲
㤇
梻
仸
罘
胕
辐
茀
蚨
鳧
鴔
澓
㾱
䔰
栿
苻
蜌
髲
奰
畢
必
胇
鎞
畁
飶
䟤
觱
薜
鵓
挬
簙
薄
浡
穛
鉑
䬪
馛
鹁
鮊
踣
們
𠎿
𠌇
㑃
傫
伣
㑥
佢
𠆬
傗
𠋽
𠍊
岗
㞵
𠘼
忦
闳
㕭
㘨
抎
苃
𠖷
吟
佃
佛教
佛系
佛像
拜佛
哈佛
佛陀
佛寺
佛经
佛祖
念佛
仿佛
佛山
信佛
佛心
佛诞
神佛
佛子
卧佛
佛图
丹佛
